moulière

Học thuật
Thân thiện
moulière

Une moulière est un filet utilisé pour pêcher des moules.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Thuộc về cối xay: Từ nàydạng tính từ giống cái của "moulier", dùng để mô tả một đặc điểm, tính chất hoặc sự liên quan đến một cối xay (ví dụ: một cấu trúc, một bộ phận, một khu vực).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • La roue moulière est essentielle au fonctionnement du moulin. (Bánh xe thuộc về cối xayphần thiết yếu cho hoạt động của cối xay.)
    • On peut voir une vieille pierre moulière près de la rivière. (Người ta có thể thấy một phiến đá cối xay gần con sông.)
Lưu ý về cách sử dụng
  • "Moulière"một từ chuyên ngành hoặc cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, kỹ thuật hoặc khi mô tả các di tích, cấu trúc cổ liên quan đến cối xay.
  • Từ này luôn phải phù hợp với danh từ giống cái bổ nghĩa (ví dụ: (f) -> ).
Biến thể từ liên quan
  • Moulier (tính từ giống đực): Thuộc về cối xay. Đâydạng gốc, "moulière" là dạng giống cái của .
  • Moulin (danh từ giống đực): Cối xay. Đâydanh từ gốc tính từ "moulier/moulière" bắt nguồn từ đó.
  • Meulière (danh từ giống cái): Đá mài, một loại đá cứng dùng để làm cối xay. Đâymột từ khác, liên hệ về nghĩa (cũng liên quan đến cối xay) nhưng không phảibiến thể của "moulière".
moulière

Une moulière est un filet utilisé pour pêcher des moules.

tính từ giống cái
  1. xem moulier