mollir

nội động từ
  1. mềm đi
    • Le fer mollit sous l'action de la chaleur
      sắt mềm đi dưới tác dụng của nhiệt
  2. yếu đi
    • Sentir ses jambes mollir
      cảm thấy chân yếu đi
  3. (nghĩa bóng) giảm đi, dịu đi, xẹp đi
    • Le vent mollit
      gió dịu đi
    • Sa résolution a molli
      quyết tâm của anh ta đã xẹp đi
ngoại động từ
  1. (hàng hải) nới ra
    • Mollir un cordage
      nới dây chão ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mollir"

Từ có nhắc đến "mollir"