moutarde

tính từ giống cái
danh từ giống cái
  1. cải cay, tạt (cây hạt)
  2. (tương) tạt
    • la moutarde lui monte au nez
      anh ta bắt đầu nổi giận, anh ta bắt đầu sốt ruột
tính từ
  1. vàng xám
    • Etoffe moutarde
      vải vàng xám
    • gaz moutarde
      hơi ngạt iperit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "moutarde"

moutarde
La moutarde est servie dans un petit pot à côté du jambon.