multiplication

/,mʌltipli'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. (toán học) phép nhân
  2. (sinh vật học, sinhhọc) sự nhân giống, sự sinh sản
    • Multiplication végétative
      sự nhân giống sinh dưỡng
    • Multiplication des bactéries
      sự nhân giống vi khuẩn
  3. (cơ học) tỷ số truyền
    • table de multiplication
      bảng cửu chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "multiplication"

Từ có nhắc đến "multiplication"

multiplication
L'élève résout un problème de multiplication sur son cahier.