scission

/'siʤn/
danh từ giống cái
  1. sự chia, sự tách, sự chia tách
    • La scission d'un parti
      sự chia tách một đảng
    • La scission de l'Eglise d'Angleterre
      sự tách của giáo hội Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scission"

Từ có nhắc đến "scission"

scission
La scission du groupe a créé deux équipes distinctes.