mystère

danh từ giống đực
  1. điều huyền bí, điều thần bí
    • Les mystères de la nature
      những điều huyền bí của tạo vật
  2. bí mật, bí ẩn
    • Les mystères de la politique
      những điều bí mật về chính trị
  3. (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, điều bí truyền
  4. (sử học) kịch tôn giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mystère"

mystère
Un mystère entoure la disparition de la vieille clé.