méandre

danh từ giống đực
  1. khúc uốn (của sông)
  2. (kiến trúc) như frette 2
  3. (nghĩa bóng) mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "méandre"

méandre
Le fleuve forme un méandre à travers la vallée.