méo

  1. tt. 1. Bị biến dạng, không tròn như vốn : Nồi méo úp vung méo. 2. (âm thanh) bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường: băng ghi bị méo tiếng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "méo"

méo
Cái nồi này bị méo một bên.