mòn

  1. đgt, trgt Hao dần đi; Mất dần đi: Nước chảy đá mòn (tng); Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mòn"

mòn
Nước chảy đá mòn.