mòn

Học thuật
Thân thiện
mòn

Nước chảy đá mòn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hao dần, mất dần đi do sử dụng, ma sát hoặc tác động lâu dài: Chỉ sự giảm sút, hao mòn về lượng, kích thước hoặc chất lượng một cách từ từ.
    • Trở nên , hết tác dụng do dùng lâu: Chỉ trạng thái của đồ vật không còn tốt như ban đầu đã qua thời gian sử dụng.
  2. Trạng từ:

    • Một cách kiệt quệ, mỏi mòn: Diễn tả trạng thái hao tổn sức lực, tinh thần một cách đáng kể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Lốp xe đã mòn hết gai, cần phải thay mới. (Vỏ xe đã hao mòn hết phần gai, cần phải thay thế.)
    • Bậc thềm đá bị mòn lõm bước chân của bao thế hệ. (Bậc thềm bằng đá bị hao mòn thành hình lõm bước chân của nhiều thế hệ.)
    • Theo thời gian, nỗi đau trong lòng cũng dần mòn đi. (Theo thời gian, nỗi đau trong tâm hồn cũng dần hao mòn, giảm bớt.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy làm việc mòn cả sức lực. (Anh ấy làm việc đến kiệt quệ cả sức lực.)
    • Chờ đợi tin tức mòn mỏi. (Chờ đợi tin tức một cách mỏi mòn, hao tổn tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nước chảy đá mòn" (thành ngữ): Chỉ sự kiên trì, bền bỉ; việc khó đến mấy, nếu kiên nhẫn lâu dài cũng sẽ thành công.

    • Hãy nhớ đến câu "nước chảy đá mòn", đừng nản lòng. (Hãy nhớ đến bài học về sự kiên trì, đừng nản chí.)
  • "Mòn con mắt": Chờ đợi quá lâu một cáchvọng, đến mức mỏi mệt.

    • Tôi đứng đợi mòn cả con mắt anh ấy vẫn chưa đến. (Tôi đứng chờ đợi rất lâu một cáchvọng anh ấy vẫn chưa xuất hiện.)
  • "Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn" (ca dao): Vật chất có thể hao mòn theo thời gian, nhưng ý chí, tấm lòng thì vẫn vững vàng, không thay đổi.

Biến thể từ gần giống
  • Mòn mỏi (tính từ/trạng từ): Trạng thái hao tổn, kiệt quệ về tinh thần hoặc thể xác do chờ đợi, lo lắng quá lâu.

    • Người mẹ chờ con mòn mỏi. (Người mẹ chờ đợi con một cách khắc khoải, hao mòn.)
  • Hao mòn (động từ): Hao tổn, giảm sút dần (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn).

    • Tài sản bị hao mòn theo năm tháng. (Tài sản bị giảm sút dần theo thời gian.)
  • Mài mòn (động từ): Làm cho bề mặt bị hao tổn, mất đi do ma sát.

    • Dòng nước mài mòn những tảng đá. (Dòng nước làm hao mòn những tảng đá.)
Từ đồng nghĩa
  • : Đã qua sử dụng lâu ngày, không còn mới (chỉ trạng thái, ít nhấn mạnh quá trình hao tổn).
  • Hao tổn: Bị giảm sút, mất mát (nhấn mạnh sự mất đi).
  • Bào mòn: Làm cho mòn đi do tác động vật (thường dùng trong kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Mới: Chưa qua sử dụng, còn nguyên vẹn.
  • Nguyên: Còn đầy đủ, chưa bị hao hụt.
  • Bền: khả năng chống chịu, lâu hỏng.
Thành ngữ liên quan
  • "Mòn đít quần trên ghế nhà trường" (thông tục): Chỉ việc ngồi học, nghiên cứu rất lâu năm, chăm chỉ.
    • Anh ấy đã mòn đít quần suốt mười hai năm đèn sách. (Anh ấy đã học hành chăm chỉ suốt mười hai năm.)
mòn

Nước chảy đá mòn.

  1. đgt, trgt Hao dần đi; Mất dần đi: Nước chảy đá mòn (tng); Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn (cd).