mại

  1. d. Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật: Mắt vảy mại.
  2. d. Loài nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mại
Một con cá mại bơi trong hồ nước trong vắt.