mi

/mi:/
  1. d. X. Lông mi.
  2. đ. Nh. Mày: Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay (Nguyễn Khắc Hiếu).
  3. d. Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc: Đô, , mi..

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mi
Mi là nốt thứ ba trong thang âm, sau đô và rê.