mai

Học thuật
Thân thiện
mai

Một con rùa đang bò trên cát với cái mai cứng trên lưng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thuộc họ tre, nứa: "mai" tên gọi khác của cây bương, một loại tre.
    • Tấm vỏ cứng bảo vệ lưng một số động vật: "mai" chỉ phần vỏ cứng, thường khum, trên lưng các loài như rùa, mực.
    • Phần mái khum của thuyền hoặc cáng: "mai" dùng để chỉ phần mái hình dáng giống mai rùa.
    • Ngày kế tiếp ngày hôm nay: "mai" chỉ khoảng thời gian ngày tiếp theo sau hôm nay.
    • Một thời điểm trong tương lai gần: "mai" có thể chỉ một thời điểm sắp tới, đối lập với hiện tại.
    • Buổi sáng sớm: "mai" chỉ khoảng thời gian đầu ngày, lúc bình minh.
    • Dụng cụ lao động lưỡi sắt to, phẳng, dùng để đào, xắn đất: "mai" một loại cuốc hoặc xẻng đặc biệt.
    • Tên gọi tắt của cây mai vàng (hoa mai): "mai" thường dùng để chỉ cây hoa mai, biểu tượng của Tết Nguyên đán.
    • Người làm mối, người trung gian kết nối (trong hôn nhân): "mai" từ chỉ mối.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vỏ cứng):

    • Con rùa rụt đầu vào trong mai.
    • Ngư dân phơi mai mực để làm thức ăn cho gia cầm.
  • Danh từ (thời gian: ngày kế tiếp):

    • Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai.
    • Mai tôi sẽ bắt đầu công việc mới.
  • Danh từ (thời gian: buổi sáng):

    • Sương mai đọng trên cây.
    • Tiếng chuông mai vang lên báo hiệu một ngày mới.
  • Danh từ (dụng cụ):

    • Bác nông dân dùng cái mai để đào đất trồng khoai.
    • Lưỡi mai cần được mài sắc cho dễ làm việc.
  • Danh từ (cây hoa):

    • Nhà nào cũng chưng một cành mai vàng trong ngày Tết.
    • Hoa mai nở rộ báo hiệu xuân về.
  • Danh từ (người làm mối):

    • Nhờ có mai đôi trẻ nên duyên vợ chồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nay đây mai đó": chỉ sự không ổn định, thường xuyên thay đổi chỗhoặc công việc.

    • Cuộc sống của anh ấy nay đây mai đó, chẳng chỗ nào là nhà.
  • "mai mốt": một cách nói về tương lai gần (thường vài ngày sau).

    • Việc này để mai mốt tính tiếp.
  • "mai sau": thời giantương lai xa hơn một chút.

    • Hy vọng mai sau con cháu sẽ cuộc sống tốt đẹp hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Mai vàng (dt): tên đầy đủ của cây hoa mai, loài cây cho hoa vàng vào dịp Tết.
  • Mai mối (dt): người làm trung gian, giới thiệu để tạo nên một mối quan hệ (thường hôn nhân).
  • Mai phục (đt): hành động phục kích, nấp sẵn để chờ đối phương.
  • Mai một (tt, đt): trở nên suy yếu, mất dần đi.
    • Tiếng nói của dân tộc đó đang nguy cơ bị mai một.
Từ đồng nghĩa
  • Ngày mai (dt): cùng nghĩa với "mai" khi chỉ ngày kế tiếp.
  • Sáng mai (dt): buổi sáng của ngày hôm sau.
  • Bương (dt): từ đồng nghĩa cho nghĩa "loại tre".
  • mối (dt): từ đồng nghĩa cho nghĩa "người làm mối".
Thành ngữ liên quan
  • "Mai mưa trưa nắng, chiều nồm" (Câu ca dao): ý nói thời tiết thay đổi thất thường trong ngày.
  • "Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài" (Tục ngữ): chế giễu thói bắt chước một cách máy móc, vội vàng.
mai

Một con rùa đang bò trên cát với cái mai cứng trên lưng.

  1. 1 Nh. Bương.
  2. 2 dt. 1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật: mai rùa mai mực. 2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa: mai thuyền.
  3. 3 dt. 1. Ngày kế tiếp hôm nay: về đi, mai lại đến. 2. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay: nay đây mai đó. 3. Lúc sáng sớm; trái với hôm: mai mưa trưa nắng, chiều nồm (cd.) sương mai sao mai chuông mai.
  4. 4 dt. Dụng cụ lưỡi sắt to, phẳng nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất: dùng mai đào hốc trồng cây Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài (tng.).
  5. 5 Nh. mai vàng.
  6. 6 dt. Mối: mai.