mai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại cây thuộc họ tre, nứa: "mai" là tên gọi khác của cây bương, một loại tre.
- Tấm vỏ cứng bảo vệ lưng một số động vật: "mai" chỉ phần vỏ cứng, thường khum, trên lưng các loài như rùa, mực.
- Phần mái khum của thuyền hoặc cáng: "mai" dùng để chỉ phần mái có hình dáng giống mai rùa.
- Ngày kế tiếp ngày hôm nay: "mai" chỉ khoảng thời gian là ngày tiếp theo sau hôm nay.
- Một thời điểm trong tương lai gần: "mai" có thể chỉ một thời điểm sắp tới, đối lập với hiện tại.
- Buổi sáng sớm: "mai" chỉ khoảng thời gian đầu ngày, lúc bình minh.
- Dụng cụ lao động có lưỡi sắt to, phẳng, dùng để đào, xắn đất: "mai" là một loại cuốc hoặc xẻng đặc biệt.
- Tên gọi tắt của cây mai vàng (hoa mai): "mai" thường dùng để chỉ cây hoa mai, biểu tượng của Tết Nguyên đán.
- Người làm mối, người trung gian kết nối (trong hôn nhân): "mai" là từ chỉ bà mối.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (vỏ cứng):
- Con rùa rụt đầu vào trong mai.
- Ngư dân phơi mai mực để làm thức ăn cho gia cầm.
Danh từ (thời gian: ngày kế tiếp):
- Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai.
- Mai tôi sẽ bắt đầu công việc mới.
Danh từ (thời gian: buổi sáng):
- Sương mai đọng trên lá cây.
- Tiếng chuông mai vang lên báo hiệu một ngày mới.
Danh từ (dụng cụ):
- Bác nông dân dùng cái mai để đào đất trồng khoai.
- Lưỡi mai cần được mài sắc cho dễ làm việc.
Danh từ (cây hoa):
- Nhà nào cũng chưng một cành mai vàng trong ngày Tết.
- Hoa mai nở rộ báo hiệu xuân về.
Danh từ (người làm mối):
- Nhờ có bà mai mà đôi trẻ nên duyên vợ chồng.
Các cách sử dụng nâng cao
"nay đây mai đó": chỉ sự không ổn định, thường xuyên thay đổi chỗ ở hoặc công việc.
- Cuộc sống của anh ấy nay đây mai đó, chẳng có chỗ nào là nhà.
"mai mốt": một cách nói về tương lai gần (thường là vài ngày sau).
- Việc này để mai mốt tính tiếp.
"mai sau": thời gian ở tương lai xa hơn một chút.
- Hy vọng mai sau con cháu sẽ có cuộc sống tốt đẹp hơn.
Biến thể và từ gần giống
- Mai vàng (dt): tên đầy đủ của cây hoa mai, loài cây cho hoa vàng vào dịp Tết.
- Mai mối (dt): người làm trung gian, giới thiệu để tạo nên một mối quan hệ (thường là hôn nhân).
- Mai phục (đt): hành động phục kích, nấp sẵn để chờ đối phương.
- Mai một (tt, đt): trở nên suy yếu, mất dần đi.
- Tiếng nói của dân tộc đó đang có nguy cơ bị mai một.
Từ đồng nghĩa
- Ngày mai (dt): cùng nghĩa với "mai" khi chỉ ngày kế tiếp.
- Sáng mai (dt): buổi sáng của ngày hôm sau.
- Bương (dt): từ đồng nghĩa cho nghĩa "loại tre".
- Bà mối (dt): từ đồng nghĩa cho nghĩa "người làm mối".
Thành ngữ liên quan
- "Mai mưa trưa nắng, chiều nồm" (Câu ca dao): ý nói thời tiết thay đổi thất thường trong ngày.
- "Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài" (Tục ngữ): chế giễu thói bắt chước một cách máy móc, vội vàng.
- 1 Nh. Bương.
- 2 dt. 1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật: mai rùa mai mực. 2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa: mai thuyền.
- 3 dt. 1. Ngày kế tiếp hôm nay: về đi, mai lại đến. 2. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay: nay đây mai đó. 3. Lúc sáng sớm; trái với hôm: mai mưa trưa nắng, chiều nồm (cd.) sương mai sao mai chuông mai.
- 4 dt. Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất: dùng mai đào hốc trồng cây Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài (tng.).
- 5 Nh. mai vàng.
- 6 dt. Mối: bà mai.