mai

  1. 1 Nh. Bương.
  2. 2 dt. 1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật: mai rùa mai mực. 2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa: mai thuyền.
  3. 3 dt. 1. Ngày kế tiếp hôm nay: về đi, mai lại đến. 2. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay: nay đây mai đó. 3. Lúc sáng sớm; trái với hôm: mai mưa trưa nắng, chiều nồm (cd.) sương mai sao mai chuông mai.
  4. 4 dt. Dụng cụ lưỡi sắt to, phẳng nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất: dùng mai đào hốc trồng cây Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài (tng.).
  5. 5 Nh. mai vàng.
  6. 6 dt. Mối: mai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mai
Một con rùa đang bò trên cát với cái mai cứng trên lưng.