mải

  1. trgt Say mê làm việc đến mức không chú ý đến chung quanh: Ban ngày còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mải
Ban ngày còn mải đi chơi.