mếu

  1. đgt. Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc: con trai hễ ai động đến mếu liền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mếu"

mếu
Thằng bé mếu máo khi bị mẹ nhắc nhở.