mấu

  1. dt 1. Chỗ dính vào cành hay thân cây: khô mấu rời ra. 2. Cục nhỏ trồi lên trên một mặt nhẵn: Mấu vải; Mấu sồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mấu
Lá cây xanh mọc ra từ mấu trên cành.