mấu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chỗ lá dính vào cành hay thân cây: Phần nối giữa cuống lá và thân cây, cành cây.
- Phần lồi lên, cục nhỏ nhô ra trên một bề mặt nhẵn: Một điểm hoặc chỗ nhô lên, gồ ghề trên bề mặt vốn bằng phẳng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lá rụng khi mấu của nó đã già. (Lá rụng khi phần dính vào cành của nó đã già.)
- Mặt bàn gỗ xấu vì có nhiều mấu. (Mặt bàn gỗ xấu vì có nhiều chỗ lồi lên.)
- Tre già có nhiều mấu. (Tre già có nhiều đốt, mắt lồi lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mấu chốt": (thuộc về từ ghép) điểm then chốt, quan trọng nhất.
- Vấn đề mấu chốt nằm ở khâu tổ chức. (Vấn đề quan trọng nhất nằm ở khâu tổ chức.)
Dùng trong so sánh, ví von:
- Da tay sần sùi như có mấu. (Da tay sần sùi như có những cục nhỏ nhô lên.)
Biến thể và từ gần giống
- Mắt (danh từ): Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh khi nói về đốt tre, trúc (ví dụ: mắt tre).
- Đốt (danh từ): Chỉ phần giữa các mấu trên thân cây như tre, trúc, hoặc có thể hiểu là phần có mấu.
- U (danh từ): Cục thịt thừa, bướu lồi lên, thường lớn hơn "mấu".
Từ đồng nghĩa
- Bướu: Chỗ lồi lên, thường dùng cho cơ thể sống.
- Cục: Vật nhỏ, tròn tròn nhô lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ riêng lẻ phổ biến với từ "mấu")
Thành ngữ liên quan
- "Bắt mấu": (thuộc về từ ghép, dùng trong một số phương ngữ) hiểu được điểm chính, nắm được ý chính.
- Nghe mãi tôi mới bắt mấu câu chuyện. (Nghe mãi tôi mới hiểu được ý chính của câu chuyện.)
- dt 1. Chỗ lá dính vào cành hay thân cây: Lá khô mấu rời ra. 2. Cục nhỏ trồi lên trên một mặt nhẵn: Mấu vải; Mấu sồi.