mốc

  1. Landmark
    • Cắm mốc chia ruộng
      To set up landmarks when distributing land
    • Dự kiện đó cái mốc lớn trong lịch sử.
      This event is a great landmark in the history
  2. Mould. Moudy
    • Quần áo mốc bị ẩm
      Clothes get mould because of dampness
  3. Mould-green mould-gray
    • Cúc mốc
      Mould-green chrysanthemum
    • Con chó mốc
      A mould-gray dog
    • Da mốc
      A mould-gray complexion
    • Mông mốc (láy, ý giảm)
      A bit mould

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mốc
Chiến thắng Điện Biên Phủ là một cái mốc quan trọng trong lịch sử.