níp

Học thuật
Thân thiện
níp

Một học sinh mang chiếc níp trên vai đến trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hòm, rương nhỏ dùng để đựng sách vở, quần áo: "níp" một loại đồ đựng kích thước vừa phải, thường được làm bằng gỗ, da hoặc vải bạt, dùng để cất giữ mang theo các vật dụng cá nhân như sách, quần áo. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Cầm thư một níp rủ nhau lên đường." (Cầm một hòm sách vở rủ nhau lên đường.)
    • Chiếc níp gỗ của ông nội đựng toàn những cuốn sách quý. (Chiếc hòm gỗ của ông nội đựng toàn những cuốn sách quý.)
    • Chàng lưu học sinh xách níp ra bến tàu. (Chàng lưu học sinh xách hòm đồ ra bến tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "níp sách": cụm từ dùng để chỉ chiếc níp chuyên dùng để đựng sách vở.
    • Thuở đi học, ông chỉ một níp sách bằng mây. (Thuở đi học, ông chỉ một hòm đựng sách bằng mây.)
  • "níp hành ": cách gọi khác của níp, nhấn mạnh công dụng đựng đồ dùng cá nhân khi đi xa.
    • Anh ấy gói ghém mọi thứ vào trong chiếc níp hành nhỏ. (Anh ấy gói ghém mọi thứ vào trong chiếc hòm hành nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hòm (danh từ): đồ đựng lớn hơn, thường bằng gỗ, dùng để cất giữ nhiều đồ đạc.
  • Rương (danh từ): đồ đựng tương tự như hòm, thường nắp đậy kín.
  • Vali (danh từ): hành quai xách, thường dùng trong du lịch hiện đại, từ thay thế phổ biến cho "níp" ngày nay.
  • Tráp (danh từ): hộp nhỏ, thường trang trí đẹp, dùng đựng đồ quý.
Từ đồng nghĩa
  • Hòm nhỏ: hòm kích thước nhỏ.
  • Rương con: rương kích thước nhỏ.
  • Trường hợp (trong một số ngữ cảnh cổ): đồ vật dùng để đựng, chứa.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "níp" ngày nay ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn học, thơ ca cổ điển hoặc khi nói về các vật dụng tính chất xưa .
  • gợi lên hình ảnh của một thời kỳ trước khi vali balô trở nên phổ biến.
níp

Một học sinh mang chiếc níp trên vai đến trường.

  1. d. Hòm đựng sách vở, quần áo (): Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Phương Hoa).