núp

  1. đg. Nh. Nấp : Trẻ con chơi hú tim, núp sau tủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "núp"

núp
Trẻ con chơi trốn tìm và núp sau một cái tủ lớn.