nơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần không gian được xác định rõ ràng: Chỉ một vị trí, địa điểm cụ thể trong không gian.
- Vị trí, địa điểm (nghĩa tương tự "chỗ"): Dùng để chỉ một điểm, một khu vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến. (Địa điểm này đã xảy ra những trận chiến ác liệt.)
- Đi đến nơi, về đến chốn. (Thành ngữ: Làm việc gì cũng phải chu đáo, có đầu có cuối.)
- Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi. (Truyện Kiều: Gả duyên phải đúng người, đúng chỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"khắp nơi": ở mọi địa điểm, mọi nơi.
- Tin tức lan truyền khắp nơi. (Tin tức lan truyền ở mọi nơi.)
"mọi nơi": tất cả các nơi, khắp nơi.
- Anh ấy đã đi qua mọi nơi trên đất nước. (Anh ấy đã đi qua tất cả các nơi trên đất nước.)
"nơi ăn chốn ở": chỉ chỗ ở, nơi sinh hoạt.
- Phải lo chu toàn nơi ăn chốn ở cho gia đình. (Phải lo chu toàn chỗ ăn ở cho gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
Chỗ (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong văn nói để chỉ địa điểm, vị trí.
- Để cái túi xuống chỗ kia. (Để cái túi xuống chỗ kia.)
Địa điểm (danh từ): nơi chốn, vị trí cụ thể (thường trang trọng hơn).
- Địa điểm tổ chức hội nghị. (Nơi tổ chức hội nghị.)
Vị trí (danh từ): chỗ, nơi được xác định trong một không gian hoặc hệ thống.
- Xác định vị trí trên bản đồ. (Xác định nơi trên bản đồ.)
Từ đồng nghĩa
- Chốn (danh từ, văn chương): nơi chốn.
- Địa phương (danh từ): vùng, miền, khu vực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "nơi" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Đi đến nơi, về đến chốn": làm việc gì cũng phải chu đáo, có đầu có cuối, có kết quả rõ ràng.
- "Nơi chốn": (thường dùng trong văn chương) chỉ chung về địa điểm, quê hương.
- Lưu lạc nơi chốn tha hương. (Sống lưu lạc nơi đất khách.)
- d. 1. Phần không gian được xác định rõ ràng : Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến ; Đi đến nơi, về đến chốn (tng). 2. Nh. Chỗ, ngh. 6 : Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (K).