nơi

Học thuật
Thân thiện
nơi

Hai đứa trẻ đang chơi đuổi bắt ở một nơi rộng rãi trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần không gian được xác định rõ ràng: Chỉ một vị trí, địa điểm cụ thể trong không gian.
    • Vị trí, địa điểm (nghĩa tương tự "chỗ"): Dùng để chỉ một điểm, một khu vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến. (Địa điểm này đã xảy ra những trận chiến ác liệt.)
    • Đi đến nơi, về đến chốn. (Thành ngữ: Làm việc cũng phải chu đáo, đầu cuối.)
    • Trao phải lứa gieo cầu đáng nơi. (Truyện Kiều: Gả duyên phải đúng người, đúng chỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khắp nơi": ở mọi địa điểm, mọi nơi.

    • Tin tức lan truyền khắp nơi. (Tin tức lan truyềnmọi nơi.)
  • "mọi nơi": tất cả các nơi, khắp nơi.

    • Anh ấy đã đi qua mọi nơi trên đất nước. (Anh ấy đã đi qua tất cả các nơi trên đất nước.)
  • "nơi ăn chốn ở": chỉ chỗ ở, nơi sinh hoạt.

    • Phải lo chu toàn nơi ăn chốncho gia đình. (Phải lo chu toàn chỗ ăn ở cho gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỗ (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong văn nói để chỉ địa điểm, vị trí.

    • Để cái túi xuống chỗ kia. (Để cái túi xuống chỗ kia.)
  • Địa điểm (danh từ): nơi chốn, vị trí cụ thể (thường trang trọng hơn).

    • Địa điểm tổ chức hội nghị. (Nơi tổ chức hội nghị.)
  • Vị trí (danh từ): chỗ, nơi được xác định trong một không gian hoặc hệ thống.

    • Xác định vị trí trên bản đồ. (Xác định nơi trên bản đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chốn (danh từ, văn chương): nơi chốn.
  • Địa phương (danh từ): vùng, miền, khu vực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "nơi" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Đi đến nơi, về đến chốn": làm việc cũng phải chu đáo, đầu cuối, kết quả rõ ràng.
  • "Nơi chốn": (thường dùng trong văn chương) chỉ chung về địa điểm, quê hương.
    • Lưu lạc nơi chốn tha hương. (Sống lưu lạc nơi đất khách.)
nơi

Hai đứa trẻ đang chơi đuổi bắt ở một nơi rộng rãi trong công viên.

  1. d. 1. Phần không gian được xác định rõ ràng : Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến ; Đi đến nơi, về đến chốn (tng). 2. Nh. Chỗ, ngh. 6 : Trao phải lứa gieo cầu đáng nơi (K).