nẻ

  1. 1 đg. Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác nắng hạn.
  2. 2 đg. (kng.). Đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài. Nẻ cho mấy phát. Cứ chỗ ấy nẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nẻ"

nẻ
Mùa đông da tay của cô ấy bị nẻ.