nề

Học thuật
Thân thiện
nề

Người thợ dùng cái nề để xoa vữa cho nhẵn bức tường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xoa, miết cho nhẵn bề mặt vữa hoặc hồ: Hành động dùng dụng cụ để làm phẳng mịn lớp vữa trên tường, trần nhà.
    • Ngại ngùng, quản ngại (thường dùng với ý phủ định "không", "chẳng"): tâm lý e dè, lo lắng trước một khó khăn, trở ngại nào đó.
  2. Danh từ:

    • Dụng cụ bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại, mặt nhẵn, dùng để xoa phẳng vữa: Tên gọi của một công cụ trong xây dựng.
  3. Tính từ (ít dùng):

    • Như "phù": Chỉ tình trạng sưng phù, phù nề (thường dùng trong y học).
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa xây dựng):

    • Thợ xây đang nề kỹ bức tường mới trát.
    • Mặt vữa phải được nề thật nhẵn trước khi sơn.
  • Động từ (nghĩa quản ngại):

    • Anh ấy không nề bất cứ việc khó khăn.
    • ấy giúp đỡ mọi người chẳng nề ngày đêm.
  • Danh từ:

    • Anh thợ cầm cái nề bằng nhôm để xoa tường.
    • Chiếc nề gỗ này đã được dùng nhiều năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không nề hà": Không ngại ngần, không từ chối bất kỳ lý do khó khăn, vất vả nào.
    • Người lính cứu hỏa không nề hà hiểm nguy để cứu người.
  • "Chẳng nề": Cách nói ý nghĩa tương tự "không nề", thường dùng trong văn chương hoặc khẩu ngữ.
    • Tình nghĩa anh em chẳng nề xa gần.
Biến thể từ liên quan
  • Thợ nề (danh từ): Người thợ chuyên về các công việc xây, trát, lát trong xây dựng.
    • Đội thợ nề đang thi công phần hoàn thiện ngôi nhà.
  • Công việc nề (danh từ): Chỉ chung các công việc xây, trát, ốp lát trong xây dựng.
    • Phần công việc nề của công trình đã gần xong.
  • Phù nề (tính từ/danh từ - y học): Tình trạng sưng do ứ nước trong các .
    • Bệnh nhân triệu chứng phù nềchân.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa xoa vữa: miết, xoa phẳng.
  • Với nghĩa quản ngại: ngại, ngần ngại, e ngại, quản ngại.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Không nề gian khó: Không sợ những điều gian lao, vất vả.
    • Với tinh thần không nề gian khó, họ đã hoàn thành nhiệm vụ.
  • Nề nếp: (Từ ghép) Chỉ thói quen, quy củ, trật tự đã được hình thành duy trì.
    • Giữ gìn nề nếp gia đình. (Lưu ý: Từ này có nghĩa khác biệt được dùng phổ biến hơn so với từ "nề" đơn lẻ).
nề

Người thợ dùng cái nề để xoa vữa cho nhẵn bức tường.

  1. 1. đg. Xoa vữa cho nhẵn. 2. d. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.
  2. t. X. Phù.
  3. đg. Quản ngại (dùng với ý phủ định): Không nề đường xa.