nể

  1. đg. 1. Cg. Nể vì. Kính hay sợ sệt một phần nào: Nể người trên. 2. Kiêng dè để tránh mất lòng: Nể quá nên phải cho mượn.Nể.- đg. Nói ngồi rồi không làm (ít dùng): Ăn dưng ở nể.
  2. MặT Nh. Nể, ngh. 1.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nể"

nể
Mọi người đều nể trọng ông ấy vì sự chính trực của ông.