nụ

Học thuật
Thân thiện
nụ

Một nụ hồng nhỏ màu hồng đang hé nở trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Búp hoa chưa nở: Phần của cây, thường hoa, khi còn non chưa bung cánh.
    • Người ở gái còn nhỏ (từ ): Trong xã hội phong kiến, chỉ những gái được nuôi để làm người hầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (búp hoa):
    • Cành đào này đầy nụ, sắp nở hoa.
    • Nụ hồng e ấp trong sương sớm.
  • Danh từ (người ở gái - từ ):
    • Gia đình quý tộc xưa thường mua nụ về hầu hạ. (Cách dùng này hiện nay rất ít phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nụ" trong văn chương: Thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ vẻ đẹp tiềm ẩn, non , chưa lộ hết.
    • Đôi môi chúm chím như nụ hoa.
  • "Nụ" trong thành ngữ, tục ngữ: Thường đi kèm với "hoa" để chỉ sự phát triển, tuần tự.
    • nụ rồi ắt sẽ hoa.
Biến thể từ liên quan
  • Nụ hoa (danh từ): Cụm từ phổ biến, đồng nghĩa với nghĩa búp hoa.
    • Những nụ hoa cúc vàng.
  • Nụ cười (danh từ): Cụm từ cố định, chỉ nét cười chúm chím, e ấp.
    • Trên môi lóe lên một nụ cười.
  • Chớm nụ (động từ): Bắt đầu hình thành nụ.
    • Cây mai đã chớm nụ.
Từ đồng nghĩa
  • Búp: Từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa búp hoa.
  • Bồng (từ cổ, ít dùng): Cũng có nghĩabúp hoa.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Nở hoa kết nụ: Chỉ sự phát triển tươi tốt, sinh sôi.
    • Vườn cây nở hoa kết nụ.
  • nụ hoa: Thành ngữ ý chỉ đã khởi đầu (nụ) thì sẽ kết quả (hoa).
    • Công việc đã nụ hoa, chỉ chờ ngày thành công.
nụ

Một nụ hồng nhỏ màu hồng đang hé nở trên cành cây.

  1. 1 dt (thực) Búp hoa chưa nở: Cành nào cũng cònkhối nụ (NgTuân); hoa mừng hoa nụ mừng nụ (tng).
  2. 2 dt Người ở gái còn nhỏ (): Trong xã hội phong kiến người ta nuôi những em gái gọi là cái nụ.