namby-pamby

/'næmbi'pæmbi/
tính từ
  1. nhạt nhẽoduyên; màu mè, điệu bộ
  2. đa sầu, đa cảm
danh từ
  1. lời nói nhạt nhẽoduyên; câu chuyện nhạt nhẽoduyên
  2. người nhạt nhẽoduyên; người màu mè, điệu bộ
  3. văn uỷ mị, văn đa sầu đa cảm
    • a write of namby-pamby
      nhà viết văn uỷ mị, nhà viết văn toàn viết những chuyện đa sầu đa cảm
  4. người đa sầu, đa cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "namby-pamby"

namby-pamby
A namby-pamby character in the story refused to stand up for their friend.