natation

/nei'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
natation

A child learns natation in the swimming pool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bơi: Hành động di chuyển trong nước bằng cách sử dụng các động tác của tay chân để nổi tiến về phía trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is skilled in the art of natation. (Anh ấy rất thành thạo trong nghệ thuật bơi lội.)
    • The course focuses on the principles of natation. (Khóa học tập trung vào các nguyên tắc của bơi lội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The science of natation": khoa học về bơi lội, nghiên cứu các nguyên vật kỹ thuật liên quan đến việc bơi.
    • His book explores the science of natation. (Cuốn sách của ông ấy khám phá khoa học về bơi lội.)
Biến thể từ gần giống
  • Natatorial (adj): (thuộc về) bơi lội, khả năng bơi.
    • Ducks have natatorial abilities. (Vịt khả năng bơi lội.)
  • Natatory (adj): (thuộc về) bơi lội, dùng để bơi.
    • The natatory muscles are well-developed in swimmers. (Các dùng để bơi phát triển tốtcác vận động viên bơi lội.)
Từ đồng nghĩa
  • Swimming: bơi lội (từ thông dụng hơn).
  • Aquatic locomotion: sự di chuyển dưới nước.
Lưu ý
  • "Natation" một danh từ chuyên ngành, trang trọng, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Từ thông dụng phổ biến hơn để chỉ cùng khái niệm này "swimming".
natation

A child learns natation in the swimming pool.

danh từ
  1. sự bơi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "natation"