naught

/nɔ:t/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) không
    • to set at naught
      chế giễu; coi thường
  2. (toán học) số không
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) vô tích sự, vô ích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "naught"

naught
All his hard work came to naught.