navet

danh từ giống đực
  1. củ cải (cây, củ)
  2. (thân mật) bức họa tồi, tác phẩm nghệ thuật tồi, phim tồi
    • avoir du sang de navet
      xanh xao vàng vọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "navet"

Từ có nhắc đến "navet"

navet
Le fermier arrache un gros navet violet de la terre.