navette

danh từ giống cái
  1. thoi (để dệt, để đan lưới)
  2. (thực vật học) cây củ cải dầu
  3. (tôn giáo) bình hương (hình thuyền)
  4. tàu xe con thoi (đi lại nối hai điểm giao thông)
  5. (Navette spatiale) phi thuyền con thoi{{navette}}
    • faire la navette
      đi đi lại lại thường xuyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "navette"

navette
L'ouvrier utilise une navette pour tisser un tapis.