necessitous

/ni'sesitəs/
tính từ
  1. nghèo túng, túng bấn
    • to be in necessitous circumstance
      sống trong hoàn cảnh nghèo túng
  2. cần thiết, không tránh khỏi
  3. cấp bách, cấp thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "necessitous"

necessitous
A necessitous family receives a box of groceries from a neighbor.