destitute

/'destitju:t/
tính từ
  1. thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực
    • a destitute life
      cuộc sống cơ cực
  2. thiếu, không
    • a hill destitute of trees
      đồi không cây, đồi trọc
    • a man destitute of intelligence
      người không óc thông minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "destitute"

destitute
A destitute family receives a box of food from a community volunteer.