needy

/'ni:di/
tính từ
  1. nghèo túng
    • a needy family
      một gia đình nghèo túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "needy"

needy
A young child clings to their parent's leg, acting needy.