necessity

/ni'sesiti/
danh từ
  1. sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc
    • in case of necessity
      trong trường hợp cần thiết
    • of necessity
      cần thiết, tất yếu
    • to be under the necessity of doing
      cần phải phải làm
  2. (số nhiều) những thứ cần thiết, những thứ cần dùng
    • food and clothes are necessities af life
      cơm ăn áo mặc những thứ cần dùng cho đời sống
  3. ((thường) số nhiều) cảnh nghèo túng
    • to be in necessity
      nghèo túng
    • to help somebody in his necessities
      giúp đỡ ai trong hoàn cảnh nghèo túng

Idioms

  • to bow to necessity
    phải làm cho hoàn cảnh bắt buộc, phải chịu hoàn cảnh bắt buộc
  • to make a virtue of necessity
    bất đắc dĩ phải làm điều không ưng cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc
  • necessity is the mother of invention
    khó mới sinh khôn
  • necessity known no law
    (xem) law

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "necessity"