necessity
/ni'sesiti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự cần thiết, tính tất yếu: Trạng thái hoặc phẩm chất của một thứ gì đó là không thể thiếu hoặc bắt buộc phải có để đạt được một mục đích cụ thể.
- Điều cần thiết, vật cần thiết: Một thứ cụ thể (vật chất hoặc phi vật chất) được coi là không thể thiếu cho cuộc sống hoặc một hoạt động nào đó.
- Hoàn cảnh bắt buộc, sự cưỡng bách: Tình huống hoặc lực lượng buộc một người phải hành động theo một cách nhất định.
- Cảnh túng thiếu, sự nghèo khó: (Thường dùng số nhiều) Tình trạng thiếu thốn những nhu cầu cơ bản của cuộc sống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Sự cần thiết):
- We understand the necessity of following safety rules. (Chúng tôi hiểu sự cần thiết của việc tuân theo các quy tắc an toàn.)
- There is no necessity to rush; we have plenty of time. (Không có sự cần thiết phải vội vàng; chúng ta có nhiều thời gian mà.)
- Danh từ (Điều cần thiết):
- Clean water is a basic necessity. (Nước sạch là một nhu cầu thiết yếu cơ bản.)
- She packed only the necessities for the short trip. (Cô ấy chỉ xếp những thứ cần thiết cho chuyến đi ngắn.)
- Danh từ (Hoàn cảnh bắt buộc):
- He sold his car out of necessity, not choice. (Anh ấy bán xe vì hoàn cảnh bắt buộc, không phải do lựa chọn.)
- Danh từ (Cảnh túng thiếu):
- The charity aims to help families in necessity. (Tổ chức từ thiện nhằm mục đích giúp đỡ các gia đình trong cảnh túng thiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "of necessity": một cách tất yếu, không thể tránh khỏi.
- The project was, of necessity, postponed due to bad weather. (Dự án, một cách tất yếu, đã bị hoãn lại do thời tiết xấu.)
- "to be under the necessity of doing something": buộc phải làm điều gì đó.
- I am under the necessity of informing your parents. (Tôi buộc phải thông báo cho bố mẹ bạn.)
- "to make a virtue of necessity": (thành ngữ) biến một việc bắt buộc phải làm thành một điều tốt; vui vẻ chấp nhận điều không thể tránh khỏi.
- Since we have to stay home, let's make a virtue of necessity and finally read those books. (Vì chúng ta phải ở nhà, hãy coi đó là một điều tốt và cuối cùng cũng đọc mấy cuốn sách kia đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Necessitate (động từ): đòi hỏi, làm cho cần thiết.
- The emergency necessitated immediate action. (Tình trạng khẩn cấp đòi hỏi hành động ngay lập tức.)
- Necessitous (tính từ): túng thiếu, nghèo khó.
- They provided aid to necessitous families. (Họ cung cấp viện trợ cho các gia đình túng thiếu.)
- Necessarily (trạng từ): một cách tất yếu, nhất thiết.
- Expensive food is not necessarily better. (Đồ ăn đắt tiền chưa chắc đã tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Requirement (n): yêu cầu, điều kiện cần thiết.
- Essential (n): yếu tố thiết yếu, điều cốt yếu.
- Prerequisite (n): điều kiện tiên quyết.
- Need (n): nhu cầu, sự cần thiết.
- Obligation (n): nghĩa vụ, sự bắt buộc (nhấn mạnh khía cạnh đạo đức hoặc pháp lý).
Thành ngữ liên quan
- Necessity is the mother of invention: (thành ngữ) Có khó mới sinh khôn; sự cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế.
- They created a tool from scrap metal – necessity is the mother of invention. (Họ tạo ra một công cụ từ kim loại phế liệu – có khó mới sinh khôn.)
- To bow to necessity: phải chịu theo hoàn cảnh bắt buộc.
- We had to bow to necessity and cancel the outdoor event. (Chúng tôi buộc phải chịu theo hoàn cảnh và hủy sự kiện ngoài trời.)
danh từ
- sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc
- in case of necessitytrong trường hợp cần thiết
- of necessitycần thiết, tất yếu
- to be under the necessity of doingcần phải phải làm
- (số nhiều) những thứ cần thiết, những thứ cần dùng
- food and clothes are necessities af lifecơm ăn áo mặc là những thứ cần dùng cho đời sống
- ((thường) số nhiều) cảnh nghèo túng
- to be in necessitynghèo túng
- to help somebody in his necessitiesgiúp đỡ ai trong hoàn cảnh nghèo túng
Idioms
- to bow to necessityphải làm cho hoàn cảnh bắt buộc, phải chịu hoàn cảnh bắt buộc
- to make a virtue of necessitybất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc
- necessity is the mother of inventioncó khó mới sinh khôn
- necessity known no law(xem) law