inessential

/'ini'senʃəl/
Học thuật
Thân thiện
inessential

A traveler packs only the essentials and leaves the inessentials behind.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không cần thiết, không thiết yếu: Chỉ những thứ không bắt buộc phải , có thể thiếu không ảnh hưởng đến bản chất hoặc chức năng chính.
    • Không cơ bản, không nền tảng: Chỉ những yếu tố thứ yếu, không phải phần cốt lõi hoặc nền tảng của một sự vật, hệ thống.
  2. Danh từ:

    • Vật/Điều không cần thiết: Chỉ một thứ cụ thể hoặc một yếu tố được coi không thiết yếu, có thể bỏ qua hoặc loại bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The report cut out all inessential details to focus on the core problem. (Báo cáo đã cắt bỏ tất cả các chi tiết không cần thiết để tập trung vào vấn đề cốt lõi.)
    • For survival, shelter is essential, while a television is inessential. (Để sinh tồn, chỗ thiết yếu, còn tivi thì không cần thiết.)
  • Danh từ:

    • When packing for the trip, try to eliminate inessentials to save space. (Khi đóng gói cho chuyến đi, hãy cố gắng loại bỏ những thứ không cần thiết để tiết kiệm chỗ.)
    • The budget covers only essentials; all inessentials must be approved separately. (Ngân sách chỉ chi cho những thứ thiết yếu; tất cả những khoản không cần thiết phải được phê duyệt riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Deem something inessential": Coi điều đó không cần thiết.

    • The committee deemed the proposed ceremony inessential to the conference's goals. (Ủy ban coi nghi lễ được đề xuất không cần thiết cho mục tiêu của hội nghị.)
  • "Strip away the inessential": Lột bỏ những phần không cốt lõi.

    • The artist's style involves stripping away the inessential to reveal the pure form. (Phong cách của nghệ sĩ liên quan đến việc lột bỏ những phần không cốt lõi để lộ ra hình khối thuần khiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonessential (adj): Không thiết yếu. (Từ đồng nghĩa rất gần, thường dùng thay thế được).
  • Dispensable (adj): Có thể bỏ qua, không quan trọng.
  • Unnecessary (adj): Không cần thiết. (Nhấn mạnh vào sự dư thừa hơn tính chất "không cốt lõi").
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Nonessential, unnecessary, superfluous, extraneous, peripheral.
  • Danh từ: Luxury, extra, frill, superfluity.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Essential, necessary, vital, fundamental, indispensable, crucial.
  • Danh từ: Essential, necessity, requirement, staple.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "inessential")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "inessential")

inessential

A traveler packs only the essentials and leaves the inessentials behind.

tính từ
  1. không cần thiết
  2. không thực chất
danh từ
  1. cái không cần thiết