nectar

/'nektə/
danh từ giống đực
  1. (thần thoại học) rượu tiên
  2. rượu ngon
  3. (thực vật học) mật hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nectar"

Từ có nhắc đến "nectar"

nectar
Les abeilles butinent le nectar des fleurs.