negativeness

/'negətivnis/ Cách viết khác : (negativity) /,negə'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất tiêu cực: Trạng thái hoặc thái độ tập trung vào những khía cạnh xấu, thiếu sự lạc quan hoặc hy vọng.
    • Tính chất phủ định: Bản chất của việc phủ nhận, từ chối hoặc phản đối một điều đó.
    • Tính chất cực âm: (Trong vật ) Đặc tính của cực âm trong một hệ thống điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The constant negativeness in his attitude makes it hard to work with him. (Tính chất tiêu cực liên tục trong thái độ của anh ấy khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
    • We must overcome the negativeness in our thinking to find a solution. (Chúng ta phải vượt qua tính chất phủ định trong suy nghĩ của mình để tìm ra giải pháp.)
    • In a battery, the negativeness is associated with the flow of electrons. (Trong một cục pin, tính chất cực âm liên quan đến dòng electron.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A cloud of negativeness": Một bầu không khí hoặc ảnh hưởng tiêu cực bao trùm.

    • Her constant complaints created a cloud of negativeness in the office. (Những lời phàn nàn liên tục của ấy tạo ra một bầu không khí tiêu cực trong văn phòng.)
  • "To radiate negativeness": Toát ra hoặc lan tỏa sự tiêu cực.

    • Despite the good news, he seemed to radiate negativeness. (Bất chấp tin tốt, anh ta dường như vẫn toát ra sự tiêu cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Negativity (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cùng nghĩa với "negativeness".

    • We should avoid negativity in team discussions. (Chúng ta nên tránh sự tiêu cực trong các cuộc thảo luận nhóm.)
  • Negative (tính từ): Mang tính tiêu cực, phủ định.

    • He gave a negative response to our proposal. (Anh ấy đưa ra một phản hồi tiêu cực đối với đề xuất của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pessimism: Thái độ bi quan, xu hướng nhìn thấy mặt xấu.
  • Cynicism: Thái độ hoài nghi, không tin vào động cơ tốt của người khác.
  • Adversity: Hoàn cảnh khó khăn, nghịch cảnh (trong ngữ cảnh chỉ kết quả tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "negativeness")

Thành ngữ liên quan
  • "To look on the dark side": Nhìn vào mặt tối, mặt tiêu cực của vấn đề.
    • Instead of focusing on the negativeness, try not to always look on the dark side. (Thay vì tập trung vào sự tiêu cực, hãy cố gắng đừng luôn nhìn vào mặt tối của vấn đề.)
danh từ
  1. tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất từ chối, tính chất phản đối; tính chất cấm đoán
  2. tính chất tiêu cực

Từ đồng nghĩa