negativity

/'negətivnis/ Cách viết khác : (negativity) /,negə'tiviti/
danh từ
  1. tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất từ chối, tính chất phản đối; tính chất cấm đoán
  2. tính chất tiêu cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "negativity"

negativity
A scientist points to the high electronegativity value of fluorine on a periodic table chart.