negativity

/'negətivnis/ Cách viết khác : (negativity) /,negə'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
negativity

A scientist points to the high electronegativity value of fluorine on a periodic table chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất tiêu cực: Trạng thái hoặc thái độ tập trung vào những mặt xấu, khó khăn hoặc thiếu hy vọng, thay vì những mặt tích cực.
    • Tính chất phủ định: Trong lập luận hoặc ngôn ngữ, đây đặc điểm của việc phủ nhận, từ chối hoặc phản đối một điều đó.
    • Điện tích âm: (Trong vật ) Tính chất của cực âm trong điện học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tính chất tiêu cực):

    • Constant negativity can affect your mental health. (Sự tiêu cực liên tục có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của bạn.)
    • We should try to reduce the negativity in our workplace. (Chúng ta nên cố gắng giảm bớt sự tiêu cực tại nơi làm việc.)
  • Danh từ (Tính chất phủ định):

    • The article was criticized for its negativity towards the new policy. (Bài báo bị chỉ trích tính chất phủ định đối với chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be steeped in negativity": Ngập tràn trong sự tiêu cực.

    • After the failed project, the team was steeped in negativity. (Sau dự án thất bại, cả nhóm ngập tràn trong sự tiêu cực.)
  • "A cycle of negativity": Một vòng luẩn quẩn của sự tiêu cực.

    • It's hard to break a cycle of negativity once it starts. (Rất khó để phá vỡ một vòng luẩn quẩn của sự tiêu cực một khi đã bắt đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Negative (adj): tiêu cực, phủ định.

    • He has a negative attitude. (Anh ấy thái độ tiêu cực.)
  • Negativism (n): chủ nghĩa tiêu cực; thói hay phản đối, phủ nhận.

    • His constant negativism makes collaboration difficult. (Chủ nghĩa tiêu cực liên tục của anh ta khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pessimism: thái độ bi quan.
  • Cynicism: thái độ hoài nghi, châm biếm.
  • Adversity: nghịch cảnh, khó khăn (trong ngữ cảnh chỉ hoàn cảnh tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Positivity: tính tích cực.
  • Optimism: sự lạc quan.
  • Affirmation: sự khẳng định.
negativity

A scientist points to the high electronegativity value of fluorine on a periodic table chart.

danh từ
  1. tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất từ chối, tính chất phản đối; tính chất cấm đoán
  2. tính chất tiêu cực

Từ chứa "negativity"