neither

/'naiðə, (Mỹ) 'ni:ðə/
Học thuật
Thân thiện
neither

Neither the red apple nor the green apple is on the table.

Định nghĩa
  1. Từ xác định (Determiner) & Đại từ (Pronoun):

    • Không cái nào (trong hai cái), không người nào (trong hai người): Dùng để chỉ cả hai đối tượng được đề cập đều không, áp dụng cho hai thứ hoặc người.
    • Cả hai đều không: Nhấn mạnh sự phủ định đối với cả hai lựa chọn.
  2. Liên từ (Conjunction):

    • Cũng không, cũng không: Dùng để thêm một mệnh đề phủ định sau một mệnh đề phủ định khác, có nghĩa tương tự " cũng không".
    • Cấu trúc "neither... nor...": Dùng để nối hai từ, cụm từ hoặc mệnh đề phủ định, có nghĩa "không... cũng không...".
  3. Phó từ (Adverb):

    • Cũng không: Dùng trong câu trả lời ngắn hoặc để đồng tình với một nhận định phủ định.
dụ sử dụng
  • Đại từ/Từ xác định:

    • Neither answer is correct. (Không câu trả lời nào là đúng cả.)
    • I like neither of these shirts. (Tôi không thích cái áo nào trong hai cái này.)
    • Neither of them knows the truth. (Cả hai người họ đều không biết sự thật.)
  • Liên từ ("neither... nor..."):

    • She is neither happy nor sad. ( ấy không vui cũng không buồn.)
    • Neither he nor I can speak French. (Cả anh ấy lẫn tôi đều không thể nói tiếng Pháp.)
  • Liên từ/Phó từ (đứng một mình):

    • "I don't like coffee." - "Neither do I." ("Tôi không thích cà phê." - "Tôi cũng không.")
    • He didn't go, and neither did she. (Anh ấy đã không đi, ấy cũng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neither here nor there": Không quan trọng, không liên quan đến vấn đề.

    • His opinion is neither here nor there; we must follow the rules. (Ý kiến của anh ta không quan trọng; chúng ta phải tuân theo quy định.)
  • Đảo ngữ với "neither": Khi "neither" đứng đầu câu để diễn đạt "cũng không", cấu trúc câu phải đảo ngữ (trợ động từ lên trước chủ ngữ).

    • I can't swim. Neither can my brother. (Tôi không biết bơi. Anh trai tôi cũng không.)
Biến thể từ gần giống
  • Either (Determiner, Pronoun, Adverb, Conjunction): Một trong hai, hoặc là... hoặc là... (mang nghĩa khẳng định hoặc lựa chọn).
    • You can choose either book. (Bạn có thể chọn một trong hai cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Not either: Cũng không (cách diễn đạt khác cho "neither" với tư cách đại từ/phó từ).
  • Nor: cũng không (thường đi cặp với "neither" hoặc sau một mệnh đề phủ định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào với "neither" không phải động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Neither fish nor fowl: Không giống cái cả, không rõ ràng thuộc loại nào.

    • That new building is neither fish nor fowl—it's not modern, but it's not traditional either. (Tòa nhà mới đó chẳng ra cái cả không hiện đại, cũng chẳng truyền thống.)
  • Neither rhyme nor reason: Không có lý do hay logic cả.

    • His decision seemed to have neither rhyme nor reason. (Quyết định của anh ta dường như chẳng có lý do hay logic cả.)
neither

Neither the red apple nor the green apple is on the table.

tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. không; không... này cũng không... kia
    • to take neither side in the dispute
      không đứng về bên nào trong cuộc tranh câi; không đứng về bên này cũng không đứng về bên kia trong cuộc tranh cãi
phó từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. neither... nor... không... cũng không
    • neither good nor bad
      không tốt cũng không xấu
    • neither he nor I know
      cả lẫn tôi đều không biết
liên từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. cũng không, cũng không
    • I know not, neither can I guess
      tôi không biết tôi cũng không đoán được
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. không cái nào (trong hai cái), không người nào (trong hai người); không cả hai; cả hai đều không
    • neither of them knows
      cả hai người đều không biết

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "neither"