neither

/'naiðə, (Mỹ) 'ni:ðə/
tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. không; không... này cũng không... kia
    • to take neither side in the dispute
      không đứng về bên nào trong cuộc tranh câi; không đứng về bên này cũng không đứng về bên kia trong cuộc tranh cãi
phó từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. neither... nor... không... cũng không
    • neither good nor bad
      không tốt cũng không xấu
    • neither he nor I know
      cả lẫn tôi đều không biết
liên từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. cũng không, cũng không
    • I know not, neither can I guess
      tôi không biết tôi cũng không đoán được
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. không cái nào (trong hai cái), không người nào (trong hai người); không cả hai; cả hai đều không
    • neither of them knows
      cả hai người đều không biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "neither"

neither
Neither the red apple nor the green apple is on the table.