neuter

/'nju:tə/
tính từ
  1. (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung
    • neuter gender
      giống trung
  2. (ngôn ngữ học) nội động (động từ)
  3. (sinh vật học) vô tính
  4. (thú y học) bị thiến, bị hoạn
  5. trung lập
    • to stand neuter
      đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...)
  2. (ngôn ngữ học) nội động từ
  3. (thực vật học) hoạtính
  4. (động vật học) sâu bọtính; ong thợ, kiến thợ
  5. (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn
  6. người trung lập; nước trung lập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

neuter
The veterinarian will neuter the cat next week.