nerveux

tính từ
  1. (thuộc) thần kinh
    • Système nerveux
      hệ thần kinh
    • Tension nerveuse
      căng thẳng thần kinh
  2. nhiều gân, nổi gân
    • Viande nerveuse
      thịt nhiều gân
    • Bras nerveux
      cánh tay nổi gân
  3. mạnh mẽ; cứng cáp
    • Race de chevaux nerveuse
      giống ngựa mạnh mẽ
    • Style nerveux
      lời văn cứng cáp
  4. dễ kích động; dễ bị kích thích; hay bồn chồn
    • Tempérament nerveux
      khí chất dễ bị kích thích
    • dépression nerveuse
      trầm uất thần kinh, cơn xẹp
danh từ giống đực
  1. người dễ bị kích thích; người hay bồn chồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "nerveux"

nerveux
Il est nerveux avant son examen.