Characters remaining: 500/500
Translation

nerveux

Academic
Friendly

Từ "nerveux" trong tiếng Phápmột tính từ, có nghĩa là "thuộc về hệ thần kinh" hoặc "dễ bị kích thích". Từ này thường được sử dụng để mô tả trạng thái tâm lý, cơ thể hoặc các đặc điểm của một người hoặc vật thể nào đó liên quan đến cảm xúc hoặc căng thẳng.

Các nghĩa cách sử dụng của từ "nerveux":
  1. Thuộc về hệ thần kinh:

    • "Nerveux" dùng để chỉ những thứ liên quan đến hệ thần kinh.
    • Ví dụ: système nerveux (hệ thần kinh).
  2. Dễ bị kích thích; hay bồn chồn:

    • Từ này được sử dụng để mô tả những người tâm trạng không ổn định, dễ lo lắng.
    • Ví dụ: Il est très nerveux avant un examen. (Anh ấy rất dễ lo lắng trước kỳ thi.)
  3. Căng thẳng thần kinh:

    • Khi một người trải qua tình trạng căng thẳng, họ có thể được mô tả là "nerveux".
    • Ví dụ: Elle a subi une tension nerveuse à cause du travail. ( ấy đã chịu đựng căng thẳng thần kinh công việc.)
Các biến thể của từ:
  • Nerveusement (trạng từ): Có nghĩa là "một cách dễ bị kích thích".

    • Ví dụ: Il parle nerveusement. (Anh ấy nói một cách bồn chồn.)
  • Nervosité (danh từ): Nghĩa là "tình trạng dễ bị kích thích" hoặc "sự lo lắng".

    • Ví dụ: Sa nervosité est évidente. (Sự dễ bị kích thích của anh ấyrõ ràng.)
Từ đồng nghĩa gần giống:
  • Agité: Nghĩa là "bồn chồn, không yên".
  • Anxieux: Nghĩa là "lo âu, lo lắng".
  • Excité: Nghĩa là "hào hứng, kích thích" nhưng có thể mang nghĩa tiêu cực khi nói về sự dễ bị kích thích.
Cụm từ thành ngữ liên quan:
  • Être nerveux comme un chat: Nguyên nghĩa là "dễ bị kích thích như một con mèo", dùng để chỉ người rất nhạy cảm hoặc dễ lo lắng.
  • Avoir des nerfs d'acier: Nghĩa là " thần kinh thép", chỉ những người rất kiên cường, không dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực hay căng thẳng.
tính từ
  1. (thuộc) thần kinh
    • Système nerveux
      hệ thần kinh
    • Tension nerveuse
      căng thẳng thần kinh
  2. nhiều gân, nổi gân
    • Viande nerveuse
      thịt nhiều gân
    • Bras nerveux
      cánh tay nổi gân
  3. mạnh mẽ; cứng cáp
    • Race de chevaux nerveuse
      giống ngựa mạnh mẽ
    • Style nerveux
      lời văn cứng cáp
  4. dễ kích động; dễ bị kích thích; hay bồn chồn
    • Tempérament nerveux
      khí chất dễ bị kích thích
    • dépression nerveuse
      trầm uất thần kinh, cơn xẹp
danh từ giống đực
  1. người dễ bị kích thích; người hay bồn chồn

Comments and discussion on the word "nerveux"