mou

  1. (mol trước một từ bắt đầu bằng nguyên âm hay h câm), molle
tính từ
  1. mềm
    • Cire molle
      sáp ong mềm
  2. êm
    • Fauteuil mou
      ghế bành êm
  3. nóng ẩm
    • Temps mou
      thời tiết nóng ẩm
  4. yếu ớt, ẻo lả, uể oải, ủy mị
    • Vent mou
      gió yếu (ớt)
    • Vie molle
      cuộc sống ủy mị
    • Allure molle
      dáng đi uể oải
  5. nhu nhược
    • Un homme mou
      một người nhu nhược
    • fond mou
      đáy bùn
    • mer molle
      biển đứng
    • mou comme une chiffe
      nhu nhược quá
    • pâte molle
      kẻ dễ sai khiến
phó từ
  1. (thông tục) nhẹ nhàng; từ từ
    • Vas-y mou
      cứ từ từ
  2. yếu ớt
    • Musicien qui joue trop mou
      nhạc công chơi quá yếu ớt
danh từ giống đực
  1. cái mềm
    • Le mou et le dur
      cái mềm cái cứng
  2. (thân mật) người nhu nhược
  3. phổi (thú vật)
    • Mou de veau
      phổi
    • avoir du mou
      không được căng, chùng
    • bourrer le mou à (de) quelqu'un
      (thông tục) lừa ai
    • donner du mou
      nới ra (dây thừng...)
    • prendre du mou
      lỏng ra được, nới ra
    • rentrer dans le mou à (de) quelqu'un
      (thân mật) đánh ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mou
Le chat dort sur le coussin mou.