network

/'netwə:k/
danh từ
  1. lưới, đồ dùng kiểu lưới
    • a network purse
      cái túi lưới đựng tiền
  2. mạng lưới, hệ thống
    • a network of railways
      mạng lưới đường sắt
    • a network of canals
      hệ thống sông đào
  3. (kỹ thuật) hệ thống mắc cáo
  4. (raddiô) mạng lưới truyền thanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

network
A computer network connects devices in an office.