mesh

/meʃ/
danh từ
  1. mắc lưới
  2. (số nhiều) mạng lưới
    • the meshest of a spider's web
      lưới mạng nhện
  3. (số nhiều) cạm, bẫy
    • in mesh
      khớp nhau (bánh xe răng)
ngoại động từ
  1. bắt vào lưới, dồn vào lưới
  2. đưa vào cạm bẫy
nội động từ
  1. khớp nhau (bánh xe răng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mesh"

mesh
The gears mesh smoothly inside the machine.