ngà

  1. dt 1. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng: ăn cơm nhà vác ngà voi (tng). 2. Chất cấu tạo nên ngà voi: Đũa bằng ngà; Trong như ngọc, trắng như ngà (tng).
  2. tt Như màu : ánh trăng ngà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngà
Con voi dùng ngà để đào đất tìm nước.