ngà

Học thuật
Thân thiện
ngà

Con voi dùng ngà để đào đất tìm nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Răng nanh hàm trên của con voi, mọc dài ra hai bên miệng: Chỉ bộ phận cứng, dài quý giá của con voi.
    • Chất liệu cứng, màu trắng ngà, cấu tạo nên chiếc ngà voi: Dùng để chỉ vật liệu từ ngà voi, thường dùng chế tác đồ mỹ nghệ.
  2. Tính từ:

    • màu trắng ngà, hơi ngả vàng nhạt, giống màu của ngà voi: Dùng để miêu tả màu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con voi già đôi ngà rất dài cong.
    • Chiếc lược được làm từ ngà rất tinh xảo.
    • Buôn bán ngà voi bất hợp phápnhiều quốc gia.
  • Tính từ:

    • ấy mặc chiếc áo dài lụa màu ngà rất thanh lịch.
    • Tấm rèm cửa màu ngà tạo cảm giác ấm áp cho căn phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngà ngà" (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): Hơi màu ngà, hoặc chỉ trạng thái hơi say.
    • Bức tường sơn màu trắng ngà ngà.
    • Anh ấy uống vài chén rượu bắt đầu thấy ngà ngà.
Biến thể từ liên quan
  • Ngà voi (danh từ): Chỉ cụ thể ngà của con voi.
  • Đồ ngà (danh từ): Các vật phẩm, đồ mỹ nghệ được chế tác từ ngà.
  • Ngọc ngà (thành ngữ, danh từ): Chỉ những thứ quý giá, đẹp đẽ (thường dùng trong văn chương).
Từ đồng nghĩa
  • Ngọc (danh từ, trong ngữ cảnh so sánh chất liệu quý):
  • Ngà răng (danh từ, thuật ngữ nha khoa): Lớp men cứng bao bọc bên ngoài răng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn cơm nhà vác ngà voi: Chỉ hành động làm việc nguy hiểm, liều lĩnh cho người khác bản thân không được lợi ích .
  • Trong như ngọc, trắng như ngà: Thành ngữ dùng để ca ngợi vẻ đẹp trong trắng, tinh khiết của làn da hoặc phẩm chất con người.
ngà

Con voi dùng ngà để đào đất tìm nước.

  1. dt 1. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng: ăn cơm nhà vác ngà voi (tng). 2. Chất cấu tạo nên ngà voi: Đũa bằng ngà; Trong như ngọc, trắng như ngà (tng).
  2. tt Như màu : ánh trăng ngà.