ngà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Răng nanh hàm trên của con voi, mọc dài ra hai bên miệng: Chỉ bộ phận cứng, dài và quý giá của con voi.
- Chất liệu cứng, màu trắng ngà, cấu tạo nên chiếc ngà voi: Dùng để chỉ vật liệu từ ngà voi, thường dùng chế tác đồ mỹ nghệ.
Tính từ:
- Có màu trắng ngà, hơi ngả vàng nhạt, giống màu của ngà voi: Dùng để miêu tả màu sắc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Con voi già có đôi ngà rất dài và cong.
- Chiếc lược được làm từ ngà rất tinh xảo.
- Buôn bán ngà voi là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
Tính từ:
- Cô ấy mặc chiếc áo dài lụa màu ngà rất thanh lịch.
- Tấm rèm cửa màu ngà tạo cảm giác ấm áp cho căn phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ngà ngà" (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): Hơi có màu ngà, hoặc chỉ trạng thái hơi say.
- Bức tường sơn màu trắng ngà ngà.
- Anh ấy uống vài chén rượu và bắt đầu thấy ngà ngà.
Biến thể và từ liên quan
- Ngà voi (danh từ): Chỉ cụ thể ngà của con voi.
- Đồ ngà (danh từ): Các vật phẩm, đồ mỹ nghệ được chế tác từ ngà.
- Ngọc ngà (thành ngữ, danh từ): Chỉ những thứ quý giá, đẹp đẽ (thường dùng trong văn chương).
Từ đồng nghĩa
- Ngọc (danh từ, trong ngữ cảnh so sánh chất liệu quý):
- Ngà răng (danh từ, thuật ngữ nha khoa): Lớp men cứng bao bọc bên ngoài răng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Ăn cơm nhà vác ngà voi: Chỉ hành động làm việc nguy hiểm, liều lĩnh cho người khác mà bản thân không được lợi ích gì.
- Trong như ngọc, trắng như ngà: Thành ngữ dùng để ca ngợi vẻ đẹp trong trắng, tinh khiết của làn da hoặc phẩm chất con người.
- dt 1. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng: ăn cơm nhà vác ngà voi (tng). 2. Chất cấu tạo nên ngà voi: Đũa bằng ngà; Trong như ngọc, trắng như ngà (tng).
- tt Như màu : ánh trăng ngà.