ngài

  1. 1 dt 1. Con bướm do con tằm biến thành: Mắt phượng mày ngài (tng). 2. Lông mày đẹp: Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (K).
  2. 2 đt 1. Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mình coi trọng: Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi. 2. Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh: Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.
  3. dt Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị: bộ trưởng; Ngài đại sứ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngài
Ngài đại sứ đang bắt tay với vị khách nước ngoài.