ngách

  1. d. Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối. Hầm nhiều ngách. Ngách sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ngách
Hầm này có nhiều ngách nhỏ.