ngách

Học thuật
Thân thiện
ngách

Hầm này có nhiều ngách nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ một không gian hoặc đường chính: Chỉ một lối đi, một nhánh sông, hoặc một phần không gian nhỏ hẹp tách ra từ cái chính, lớn hơn.
    • Đường nhỏ, hẻm cụt: Trong ngữ cảnh đô thị, chỉ một con đường nhỏ, thường ngõ cụt, tách ra từ một con đường lớn.
    • Khe, hốc nhỏ: Trong giải phẫu học, chỉ những khoang hoặc khe nhỏ trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hang động này nhiều ngách sâu tối. (Chỉ các nhánh nhỏ trong hang.)
    • Căn nhà nằm trong một ngách nhỏ, rất yên tĩnh. (Chỉ một con đường/ngõ nhỏ.)
    • Dòng sông phân thành nhiều ngách trước khi đổ ra biển. (Chỉ các nhánh sông nhỏ.)
    • Bác sĩ kiểm tra các ngách mũi của bệnh nhân. (Chỉ các khe trong khoang mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi sâu vào các ngách của vấn đề": Một cách nói ẩn dụ, có nghĩađi sâu vào phân tích những khía cạnh nhỏ, chi tiết phức tạp của một vấn đề.
    • Để hiểu , chúng ta cần đi sâu vào các ngách của vấn đề pháp lý này.
Biến thể từ gần giống
  • Ngõ ngách (danh từ): Cụm từ thường dùng để chỉ chung các con đường nhỏ, hẻm trong khu dân cư.

    • Khu phố cổ với mạng lưới ngõ ngách chằng chịt.
  • Hẻm (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ lối đi nhỏ hẹp giữa các nhà.

  • Nhánh (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ phần tách ra từ một cái chính (dùng cho sông, đường, cây cối...).
Từ đồng nghĩa
  • Nhánh: Phần tách ra từ cái chính.
  • Hẻm: Đường đi nhỏ hẹp.
  • Khe: Khoảng trống hẹp dài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp được tạo thành từ danh từ "ngách".

Thành ngữ liên quan
  • Cùng đường tắc ngách: Thành ngữ chỉ tình trạng bế tắc, không còn lối thoát.
    • Công ty đang trong tình trạng cùng đường tắc ngách.
ngách

Hầm này có nhiều ngách nhỏ.

  1. d. Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối. Hầm nhiều ngách. Ngách sông.