ngáp

  1. đgt. 1. rộng miệng thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi: ngáp ngủ ngáp ngắn ngáp dài. 2. Suy kiệt hoặc đành phải tay: Chuyến này hỏng nốt thì chỉ ngáp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngáp
Một cậu bé ngáp dài trên bàn học.