ngân

  1. 1 d. (; chỉ dùng trong một số tổ hợp). Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. Người phát ngân. Giấy chuyển ngân. Thu ngân.
  2. 2 đg. (Âm thanh) kéo dài vang xa. Tiếng chuông ngân. Tiếng hát ngân xa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngân"

ngân
Tiếng chuông nhà thờ ngân vang trong buổi chiều yên tĩnh.