ngói

  1. 1 dt Loài chim cùng họ với bồ cầu, nhưng hơn, thường sống thành từng đàn: Chim ngói mùa thu, chim cu mùa (tng).
  2. 2 dt Tấm đất nung chín, dùng để lợp nhà: Nhà ngói cây mít (tng); Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngói
Chim ngói bay thành đàn trên cánh đồng lúa chín.