ngấc

  1. (địa phương) Lift, raise [one's head]
    • Đang đọc sách, ngấc lên nhìn người đi vào
      To lift one's head and look from what one is reading, because someone has just come in

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngấc
Người cha ngấc đầu lên nhìn con mình.