ngẫm

  1. penser; réfléchir
    • Trông người lại ngẫm đến ta (Nguyễn Du)
      examinant son sort je ne manque pas de penser au mien
    • Ngẫm việc đời
      réfléchir sur les affaires de ce monde

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngẫm
Người đàn ông chống tay ngồi ngẫm bên cửa sổ.